picture nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

picture nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm picture giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của picture.

Từ điển Anh Việt

  • picture


    * danh từ

    bức tranh, bức ảnh, bức vẽ

    chân dung

    to sit for one's picture: ngồi để cho vẽ chân dung

    người giống hệt (một người khác)

    she is the picture of her mother: cô ta trông giống hệt bà mẹ

    hình ảnh hạnh phúc tương lai

    hiện thân, điển hình

    to be the [very] picture of health: là hiện thân của sự khoẻ mạnh

    vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp

    her dress is a picture: bộ áo của cô ta nom đẹp

    ((thường) số nhiều) phim xi nê

    (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc

    out of (not in) the picture: không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối

    to put (keep) somebody in the picture: cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc

    to come into the picture: biết sự việc, nắm được sự việc

    * ngoại động từ

    về (người, vật)

    mô tả một cách sinh động

    hình dung tưởng tượng

    to picture something to oneself: hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • picture

    * kinh tế

    tình hình

    * kỹ thuật


    bức tranh


    hình ảnh

    hình vẽ

    khung hình

    kiểu dáng

    màn ảnh

    màn hình


    xây dựng:

    ảnh chụp

    toán & tin:

    hình, hình ảnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • picture

    a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface

    they showed us the pictures of their wedding

    a movie is a series of images projected so rapidly that the eye integrates them

    Synonyms: image, icon, ikon

    a situation treated as an observable object

    the political picture is favorable

    the religious scene in England has changed in the last century

    Synonyms: scene

    illustrations used to decorate or explain a text

    the dictionary had many pictures

    Synonyms: pictorial matter

    a typical example of some state or quality

    the very picture of a modern general

    she was the picture of despair

    show in, or as in, a picture

    This scene depicts country life

    the face of the child is rendered with much tenderness in this painting

    Synonyms: depict, render, show


    painting: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface

    a small painting by Picasso

    he bought the painting as an investment

    his pictures hang in the Louvre

    mental picture: a clear and telling mental image

    he described his mental picture of his assailant

    he had no clear picture of himself or his world

    the events left a permanent impression in his mind

    Synonyms: impression

    movie: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement

    they went to a movie every Saturday night

    the film was shot on location

    Synonyms: film, moving picture, moving-picture show, motion picture, motion-picture show, picture show, pic, flick

    video: the visible part of a television transmission

    they could still receive the sound but the picture was gone

    word picture: a graphic or vivid verbal description

    too often the narrative was interrupted by long word pictures

    the author gives a depressing picture of life in Poland

    the pamphlet contained brief characterizations of famous Vermonters

    Synonyms: word-painting, delineation, depiction, characterization, characterisation

    photograph: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material

    Synonyms: photo, exposure, pic

    visualize: imagine; conceive of; see in one's mind

    I can't see him on horseback!

    I can see what will happen

    I can see a risk in this strategy

    Synonyms: visualise, envision, project, fancy, see, figure, image