top nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

top nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm top giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của top.

Từ điển Anh Việt

  • top


    * danh từ

    con cù, con quay

    the top sleeps; the top is asleep: con cù quay tít

    old top

    (thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố

    to sleep like a top

    ngủ say

    * danh từ

    chóp, đỉnh, ngọn, đầu

    the top of a hill: đỉnh đồi

    the top of the page: đầu trang

    at the top of: trên đỉnh

    from top to bottom: từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới

    from top to toe: từ đầu đến chân

    on top: phía trên, trên

    on [the] top of: trên, nằm trên

    he came out at the top of the list: nó đứng đẩu bảng (kỳ thi...)

    on top of that: thêm vào đó, phụ vào đó

    mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong)

    đỉnh cao, mức cao

    the top of the ladder: (nghĩa bóng) đỉnh cao của sự nghiệp

    to come to the top: được hưởng vinh quang, đạt được danh vọng; thắng lợi

    at the top of one's speed: chạy hết sức nhanh, ba chân bốn cẳng

    at the top of one's voice: nói hết sức to

    số cao nhất (đi ô tô)

    in (on) top: gài số cao nhất

    ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ)

    * tính từ

    ở ngọn, đứng đầu, trên hết

    the top branch: cành ngọn

    the top boy: học sinh đầu lớp

    cao nhất, tối đa

    top speed: tốc độ cao nhất

    * ngoại động từ

    đặt ở trên, chụp lên

    mountains topped with clouds: ngọn núi có mây phủ

    to top a class: đứng đầu một lớp

    bấm ngọn, cắt phần trên

    to top a plant: bấm ngọn một cây

    lên đến đỉnh; ở trên đỉnh

    to top a hill: lên tới đỉnh một quả đồi; đứng trên đỉnh đồi

    vượt, cao hơn

    to top someone by a head: cao hơn ai một cái đầu

    that story tops all I have ever heard: câu chuyện ấy hay hơn tất cả những câu chuyện mà tôi đã từng được nghe

    (thông tục) đo được, cao đến

    the tree tops three meters: cây cao đến ba mét

    to top off

    hoàn thành, làm xong

    to top up

    làm cho đầy ấp

    hoàn thành

  • top


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • top

    the upper part of anything

    the mower cuts off the tops of the grass

    the title should be written at the top of the first page

    the highest or uppermost side of anything

    put your books on top of the desk

    only the top side of the box was painted

    Synonyms: top side, upper side, upside

    the first half of an inning; while the visiting team is at bat

    a relief pitcher took over in the top of the fifth

    Synonyms: top of the inning

    Antonyms: bottom

    the greatest possible intensity

    he screamed at the top of his lungs

    platform surrounding the head of a lower mast

    a conical child's plaything tapering to a steel point on which it can be made to spin

    he got a bright red top and string for his birthday

    Synonyms: whirligig, teetotum, spinning top

    covering for a hole (especially a hole in the top of a container)

    he removed the top of the carton

    he couldn't get the top off of the bottle

    put the cover back on the kettle

    Synonyms: cover

    a garment (especially for women) that extends from the shoulders to the waist or hips

    he stared as she buttoned her top

    be at the top of or constitute the top or highest point

    A star tops the Christmas Tree

    provide with a top or finish the top (of a structure)

    the towers were topped with conical roofs

    Synonyms: top out

    reach or ascend the top of

    The hikers topped the mountain just before noon

    strike (the top part of a ball in golf, baseball, or pool) giving it a forward spin

    cut the top off

    top trees and bushes

    Synonyms: pinch

    finish up or conclude

    They topped off their dinner with a cognac

    top the evening with champagne

    Synonyms: top off

    situated at the top or highest position

    the top shelf

    Antonyms: bottom


    peak: the top or extreme point of something (usually a mountain or hill)

    the view from the peak was magnificent

    they clambered to the tip of Monadnock

    the region is a few molecules wide at the summit

    Synonyms: crown, crest, tip, summit

    acme: the highest level or degree attainable; the highest stage of development

    his landscapes were deemed the acme of beauty

    the artist's gifts are at their acme

    at the height of her career

    the peak of perfection

    summer was at its peak

    ...catapulted Einstein to the pinnacle of fame

    the summit of his ambition

    so many highest superlatives achieved by man

    at the top of his profession

    Synonyms: height, elevation, peak, pinnacle, summit, superlative, meridian, tiptop

    circus tent: a canvas tent to house the audience at a circus performance

    he was afraid of a fire in the circus tent

    they had the big top up in less than an hour

    Synonyms: big top, round top

    exceed: be superior or better than some standard

    She exceeded our expectations

    She topped her performance of last year

    Synonyms: transcend, overstep, pass, go past

    clear: pass by, over, or under without making contact

    the balloon cleared the tree tops

    lead: be ahead of others; be the first

    she topped her class every year

    crown: be the culminating event

    The speech crowned the meeting