topped nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

topped nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm topped giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của topped.

Từ điển Anh Việt

  • topped

    * tính từ

    cụt; cụt ngọn

    có chóp; có nắp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • topped

    * kỹ thuật

    hóa học & vật liệu:

    đã khử ngọn (lọc dầu)

    đã tách phần ngọn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • topped

    having a top of a specified character

    Antonyms: topless


    exceed: be superior or better than some standard

    She exceeded our expectations

    She topped her performance of last year

    Synonyms: transcend, overstep, pass, go past, top

    clear: pass by, over, or under without making contact

    the balloon cleared the tree tops

    Synonyms: top

    top: be at the top of or constitute the top or highest point

    A star tops the Christmas Tree

    lead: be ahead of others; be the first

    she topped her class every year

    Synonyms: top

    top: provide with a top or finish the top (of a structure)

    the towers were topped with conical roofs

    Synonyms: top out

    top: reach or ascend the top of

    The hikers topped the mountain just before noon

    top: strike (the top part of a ball in golf, baseball, or pool) giving it a forward spin

    top: cut the top off

    top trees and bushes

    Synonyms: pinch

    crown: be the culminating event

    The speech crowned the meeting

    Synonyms: top

    top: finish up or conclude

    They topped off their dinner with a cognac

    top the evening with champagne

    Synonyms: top off