summit nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

summit nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm summit giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của summit.

Từ điển Anh Việt

  • summit


    * danh từ

    đỉnh, chỏm, chóp

    the icy summits of the Alps: những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ

    the summits of somebody's ambition: đỉnh cao của hoài bão của ai

    hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất

    summit conference: hội nghị cấp cao nhất

  • summit

    đỉnh, chóp, ngọn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • summit

    a meeting of heads of governments

    Synonyms: summit meeting

    reach the summit (of a mountain)

    They breasted the mountain

    Many mountaineers go up Mt. Everest but not all summit

    Synonyms: breast


    acme: the highest level or degree attainable; the highest stage of development

    his landscapes were deemed the acme of beauty

    the artist's gifts are at their acme

    at the height of her career

    the peak of perfection

    summer was at its peak

    ...catapulted Einstein to the pinnacle of fame

    the summit of his ambition

    so many highest superlatives achieved by man

    at the top of his profession

    Synonyms: height, elevation, peak, pinnacle, superlative, meridian, tiptop, top

    peak: the top or extreme point of something (usually a mountain or hill)

    the view from the peak was magnificent

    they clambered to the tip of Monadnock

    the region is a few molecules wide at the summit

    Synonyms: crown, crest, top, tip