height nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

height nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm height giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của height.

Từ điển Anh Việt

  • height


    * danh từ

    chiều cao, bề cao; độ cao

    to be 1.70m in height: cao 1 mét 70

    height above sea level: độ cao trên mặt biển

    điểm cao, đỉnh

    (từ lóng) tột độ, đỉnh cao nhất

    to be at its height: lên đến đỉnh cao nhất

  • height

    độ cao, chiều cao; góc nâng

    h. of an element (đại số) độ cao của một phần tử

    slant h. (hình học) chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • height

    * kinh tế

    bề cao

    độ cao

    * kỹ thuật

    điểm cao


    độ cao


    góc nâng

    mũi tên vòm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • height

    the vertical dimension of extension; distance from the base of something to the top

    Synonyms: tallness


    acme: the highest level or degree attainable; the highest stage of development

    his landscapes were deemed the acme of beauty

    the artist's gifts are at their acme

    at the height of her career

    the peak of perfection

    summer was at its peak

    ...catapulted Einstein to the pinnacle of fame

    the summit of his ambition

    so many highest superlatives achieved by man

    at the top of his profession

    Synonyms: elevation, peak, pinnacle, summit, superlative, meridian, tiptop, top

    stature: (of a standing person) the distance from head to foot

    altitude: elevation especially above sea level or above the earth's surface

    the altitude gave her a headache