call for nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

call for nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm call for giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của call for.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • call for


    request: express the need or desire for; ask for

    She requested an extra bed in her room

    She called for room service

    Synonyms: bespeak, quest

    necessitate: require as useful, just, or proper

    It takes nerve to do what she did

    success usually requires hard work

    This job asks a lot of patience and skill

    This position demands a lot of personal sacrifice

    This dinner calls for a spectacular dessert

    This intervention does not postulate a patient's consent

    Synonyms: ask, postulate, need, require, take, involve, demand

    Antonyms: obviate

    invite: request the participation or presence of

    The organizers invite submissions of papers for the conference

    collect: gather or collect

    You can get the results on Monday

    She picked up the children at the day care center

    They pick up our trash twice a week

    Synonyms: pick up, gather up

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).