necessitate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

necessitate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm necessitate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của necessitate.

Từ điển Anh Việt

  • necessitate


    * ngoại động từ

    bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • necessitate

    require as useful, just, or proper

    It takes nerve to do what she did

    success usually requires hard work

    This job asks a lot of patience and skill

    This position demands a lot of personal sacrifice

    This dinner calls for a spectacular dessert

    This intervention does not postulate a patient's consent

    Synonyms: ask, postulate, need, require, take, involve, call for, demand

    Antonyms: obviate

    cause to be a concomitant