ask nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ask nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ask giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ask.

Từ điển Anh Việt

  • ask


    * động từ


    to ask the time: hỏi giờ

    xin, yêu cầu, thỉnh cầu

    to ask a favour of someone: xin ai một đặc ân

    to ask somebody to do something: yêu cầu ai làm gì


    to ask someone to dinner: mời cơm ai

    đòi hỏi

    it asks [for] attention: điều đó đòi hỏi sự chú ý


    to ask 600đ for a bicycle: đòi 600đ một cái xe đạp

    (thông tục) chuốc lấy

    to ask for trouble; to ask for it: chuốc lấy sự phiền luỵ

    to ask about

    hỏi về

    to ask after

    hỏi thăm

    ask me another!

    (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!

    to ask the banns

    (xem) bann

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • ask

    * kinh tế

    giá chào bán

    * kỹ thuật


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ask

    inquire about

    I asked about their special today

    He had to ask directions several times

    Synonyms: inquire, enquire

    make a request or demand for something to somebody

    She asked him for a loan

    direct or put; seek an answer to

    ask a question

    consider obligatory; request and expect

    We require our secretary to be on time

    Aren't we asking too much of these children?

    I expect my students to arrive in time for their lessons

    Synonyms: require, expect

    address a question to and expect an answer from

    Ask your teacher about trigonometry

    The children asked me about their dead grandmother

    require or ask for as a price or condition

    He is asking $200 for the table

    The kidnappers are asking a million dollars in return for the release of their hostage


    necessitate: require as useful, just, or proper

    It takes nerve to do what she did

    success usually requires hard work

    This job asks a lot of patience and skill

    This position demands a lot of personal sacrifice

    This dinner calls for a spectacular dessert

    This intervention does not postulate a patient's consent

    Synonyms: postulate, need, require, take, involve, call for, demand

    Antonyms: obviate