require nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

require nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm require giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của require.

Từ điển Anh Việt

  • require


    * ngoại động từ

    đòi hỏi, yêu cầu

    what do you require of me?: anh muốn gì tôi?

    cần đến, cần phải có

    the matter requires careful consideration: vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng

    if required

    nếu cần đến

    when required

    khi cần đến

    where required

    nơi nào cấp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • require


    necessitate: require as useful, just, or proper

    It takes nerve to do what she did

    success usually requires hard work

    This job asks a lot of patience and skill

    This position demands a lot of personal sacrifice

    This dinner calls for a spectacular dessert

    This intervention does not postulate a patient's consent

    Synonyms: ask, postulate, need, take, involve, call for, demand

    Antonyms: obviate

    ask: consider obligatory; request and expect

    We require our secretary to be on time

    Aren't we asking too much of these children?

    I expect my students to arrive in time for their lessons

    Synonyms: expect

    command: make someone do something

    want: have need of

    This piano wants the attention of a competent tuner

    Synonyms: need