quest nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

quest nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm quest giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của quest.

Từ điển Anh Việt

  • quest


    * danh từ

    sự truy tìm, sự truy lùng

    in quest of: tìm kiếm, truy lùng

    (từ cổ,nghĩa cổ) cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra

    crowner's quest: sự điều tra về một vụ chết bất thường

    * nội động từ

    đi tìm, lùng (chó săn)

    (thơ ca) tìm kiếm

    to quest about

    đi lùng quanh

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • quest

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    truy lùng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • quest

    the act of searching for something

    a quest for diamonds

    Synonyms: seeking

    make a search (for)

    Things that die with their eyes open and questing

    The animal came questing through the forest

    search the trail of (game)

    The dog went off and quested

    seek alms, as for religious purposes


    pursuit: a search for an alternative that meets cognitive criteria

    the pursuit of love

    life is more than the pursuance of fame

    a quest for wealth

    Synonyms: pursuance

    bay: bark with prolonged noises, of dogs

    request: express the need or desire for; ask for

    She requested an extra bed in her room

    She called for room service

    Synonyms: bespeak, call for