caller nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

caller nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm caller giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của caller.

Từ điển Anh Việt

  • caller


    * danh từ

    người đến thăm, người gọi

    * tính từ

    tươi (cá)

    mát, mát mẻ (không khí)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • caller

    a social or business visitor

    the room was a mess because he hadn't expected company

    Synonyms: company

    an investor who buys a call option

    the bettor in a card game who matches the bet and calls for a show of hands

    a person who announces the changes of steps during a dance

    you need a fiddler and a caller for country dancing

    Synonyms: caller-out

    someone who proclaims or summons in a loud voice

    the callers were mothers summoning their children home for dinner

    the person who convenes a meeting

    who is the caller of this meeting?

    the person initiating a telephone call

    there were so many callers that he finally disconnected the telephone

    Synonyms: caller-up, phoner, telephoner

    providing coolness

    a cooling breeze

    `caller' is a Scottish term as in `a caller breeze'


    caller fish