bound nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bound nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bound giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bound.

Từ điển Anh Việt

  • bound


    * danh từ

    biên giới

    (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ

    out of bounds: ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)

    to put bounds to: quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho

    * ngoại động từ

    giáp giới với; là biên giới của

    vạch biên giới

    quy định giới hạn cho

    (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế

    * danh từ

    sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên

    cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên

    to advance by leaps and bound: tiến nhảy vọt

    * nội động từ

    nảy bật lên; nhảy lên

    * tính từ

    sắp đi, đi, đi hướng về

    this ship is bound for China: tàu này (sắp) đi Trung quốc

    homeward bound: trở về nước (tàu thuỷ)

    to be bound up with

    gắn bó với

    the peasantry is bound up with the working class: giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân

    to be bound to

    nhất định, chắc chắn

    to be bound to win

    nhất định thắng

    to be bound to succeed: chắc chắn thành công

    * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind

  • bound

    (Tech) giới hạn; hạn chế; hạn độ; ràng buộc

  • bound

    biên giới, ranh giới cận

    b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số

    essential upper b. cận trên cốt yếu

    greatest lower b. cận dưới lớn nhất

    least upper b. cận trên bé nhất

    lower b.cận dưới

    upper b. cận trên

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • bound

    * kinh tế

    đi về hướng

    sắp đi

    * kỹ thuật


    biên giới


    giới hạn

    liên kết

    ranh giới

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bound

    form the boundary of; be contiguous to

    Synonyms: border

    confined by bonds

    bound and gagged hostages

    Antonyms: unbound

    held with another element, substance or material in chemical or physical union

    Antonyms: free

    secured with a cover or binding; often used as a combining form

    bound volumes

    leather-bound volumes

    Antonyms: unbound

    (usually followed by `to') governed by fate

    bound to happen

    an old house destined to be demolished

    he is destined to be famous

    Synonyms: destined

    headed or intending to head in a certain direction; often used as a combining form as in `college-bound students'

    children bound for school

    a flight destined for New York

    Synonyms: destined

    bound by an oath

    a bound official

    confined in the bowels

    he is bound in the belly


    boundary: a line determining the limits of an area

    Synonyms: edge

    boundary: the line or plane indicating the limit or extent of something

    Synonyms: bounds

    limit: the greatest possible degree of something

    what he did was beyond the bounds of acceptable behavior

    to the limit of his ability

    Synonyms: boundary

    leap: a light, self-propelled movement upwards or forwards

    Synonyms: leaping, spring, saltation, bounce

    jump: move forward by leaps and bounds

    The horse bounded across the meadow

    The child leapt across the puddle

    Can you jump over the fence?

    Synonyms: leap, spring

    restrict: place limits on (extent or access)

    restrict the use of this parking lot

    limit the time you can spend with your friends

    Synonyms: restrain, trammel, limit, confine, throttle

    bounce: spring back; spring away from an impact

    The rubber ball bounced

    These particles do not resile but they unite after they collide

    Synonyms: resile, take a hop, spring, rebound, recoil, reverberate, ricochet

    adhere: stick to firmly

    Will this wallpaper adhere to the wall?

    Synonyms: hold fast, bond, bind, stick, stick to

    bind: create social or emotional ties

    The grandparents want to bond with the child

    Synonyms: tie, attach, bond

    bind: make fast; tie or secure, with or as if with a rope

    The Chinese would bind the feet of their women

    Antonyms: unbind

    bind: wrap around with something so as to cover or enclose

    Synonyms: bandage

    tie down: secure with or as if with ropes

    tie down the prisoners

    tie up the old newspapers and bring them to the recycling shed

    Synonyms: tie up, bind, truss

    oblige: bind by an obligation; cause to be indebted

    He's held by a contract

    I'll hold you by your promise

    Synonyms: bind, hold, obligate

    bind: provide with a binding

    bind the books in leather

    tie: fasten or secure with a rope, string, or cord

    They tied their victim to the chair

    Synonyms: bind

    Antonyms: untie

    bind: form a chemical bond with

    The hydrogen binds the oxygen

    constipate: cause to be constipated

    These foods tend to constipate you

    Synonyms: bind

    bandaged: covered or wrapped with a bandage

    the bandaged wound on the back of his head

    an injury bound in fresh gauze

    apprenticed: bound by contract

    Synonyms: articled, indentured