resile nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

resile nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm resile giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của resile.

Từ điển Anh Việt

  • resile


    * nội động từ

    bật nảy; co giân, có tính đàn hồi

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • resile

    * kỹ thuật

    đàn hồi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • resile

    pull out from an agreement, contract, statement, etc.

    The landlord cannot resile from the lease

    return to the original position or state after being stretched or compressed

    The rubber tubes resile


    bounce: spring back; spring away from an impact

    The rubber ball bounced

    These particles do not resile but they unite after they collide

    Synonyms: take a hop, spring, bound, rebound, recoil, reverberate, ricochet

    abjure: formally reject or disavow a formerly held belief, usually under pressure

    He retracted his earlier statements about his religion

    She abjured her beliefs

    Synonyms: recant, forswear, retract