recant nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

recant nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm recant giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của recant.

Từ điển Anh Việt

  • recant

    /ri'kænt/

    * động từ

    công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • recant

    Similar:

    abjure: formally reject or disavow a formerly held belief, usually under pressure

    He retracted his earlier statements about his religion

    She abjured her beliefs

    Synonyms: forswear, retract, resile