saltation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

saltation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm saltation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của saltation.

Từ điển Anh Việt

  • saltation


    * danh từ

    sự nhảy múa

    sự nhảy vọt

    sự chuyển biến đột ngột

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • saltation

    (geology) the leaping movement of sand or soil particles as they are transported in a fluid medium over an uneven surface

    (genetics) a mutation that drastically changes the phenotype of an organism or species


    leap: an abrupt transition

    a successful leap from college to the major leagues

    Synonyms: jump

    dancing: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music

    Synonyms: dance, terpsichore

    leap: a light, self-propelled movement upwards or forwards

    Synonyms: leaping, spring, bound, bounce