step down nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

step down nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm step down giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của step down.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • step down

    * kỹ thuật

    giảm áp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • step down


    leave office: give up or retire from a position

    The Secretary of the Navy will leave office next month

    The chairman resigned over the financial scandal

    Synonyms: quit, resign

    Antonyms: take office

    de-escalate: reduce the level or intensity or size or scope of

    de-escalate a crisis

    Synonyms: weaken

    Antonyms: escalate