draw out nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

draw out nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm draw out giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của draw out.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • draw out

    * kỹ thuật


    kéo dài ra

    lấy ra

    phác thảo

    rút ra

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • draw out

    cause to speak, "Can you draw her out--she is always so quiet"

    make more sociable

    The therapist drew out the shy girl


    prolong: lengthen in time; cause to be or last longer

    We prolonged our stay

    She extended her visit by another day

    The meeting was drawn out until midnight

    Synonyms: protract, extend

    educe: deduce (a principle) or construe (a meaning)

    We drew out some interesting linguistic data from the native informant

    Synonyms: evoke, elicit, extract

    aspirate: remove as if by suction

    aspirate the wound

    Synonyms: suck out

    extract: remove, usually with some force or effort; also used in an abstract sense

    pull weeds

    extract a bad tooth

    take out a splinter

    extract information from the telegram

    Synonyms: pull out, pull, pull up, take out