draw in nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

draw in nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm draw in giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của draw in.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • draw in

    pull inward or towards a center

    The pilot drew in the landing gear

    The cat retracted his claws

    Synonyms: retract


    attract: direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes

    Her good looks attract the stares of many men

    The ad pulled in many potential customers

    This pianist pulls huge crowds

    The store owner was happy that the ad drew in many new customers

    Synonyms: pull, pull in, draw

    Antonyms: repel

    curl up: shape one's body into a curl

    She curled farther down under the covers

    She fell and drew in

    Synonyms: curl

    close in: advance or converge on

    The police were closing in on him

    pull in: of trains; move into (a station)

    The bullet train drew into Tokyo Station

    Synonyms: get in, move in

    Antonyms: pull out

    suck in: draw in as if by suction

    suck in your cheeks and stomach

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).