attract nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

attract nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm attract giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của attract.

Từ điển Anh Việt

  • attract


    * ngoại động từ

    (vật lý) hút

    magner attracts iron: nam châm hút sắt

    thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

    to attract attention: lôi cuốn sự chú ý

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • attract

    * kỹ thuật

    hấp dẫn


    hút vào

    kéo lại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • attract

    direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes

    Her good looks attract the stares of many men

    The ad pulled in many potential customers

    This pianist pulls huge crowds

    The store owner was happy that the ad drew in many new customers

    Synonyms: pull, pull in, draw, draw in

    Antonyms: repel

    be attractive to

    The idea of a vacation appeals to me

    The beautiful garden attracted many people

    Synonyms: appeal

    Antonyms: repel

    exert a force on (a body) causing it to approach or prevent it from moving away

    the gravitational pull of a planet attracts other bodies