appeal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

appeal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm appeal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của appeal.

Từ điển Anh Việt

  • appeal


    * danh từ

    sự kêu gọi; lời kêu gọi

    lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn

    with a look of appeal: với vẻ cầu khẩn

    to make an appeal to someone's generossity: cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai

    (pháp lý) sự chống án; quyền chống án

    to lodge an appeal; to give notice of appeal: đưa đơn chống án

    Court of Appeal

    toà thượng thẩm

    sức lôi cuốn, sức quyến rũ

    to have appeal: có sức lôi cuốn, có sức quyến rũ

    to appeal to the country

    (xem) country

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • appeal

    * kinh tế

    chống án

    sự chống án

    * kỹ thuật

    lời thỉnh cầu

    xây dựng:

    kêu gọi

    sự chống án

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • appeal

    attractiveness that interests or pleases or stimulates

    his smile was part of his appeal to her

    Synonyms: appealingness, charm

    (law) a legal proceeding in which the appellant resorts to a higher court for the purpose of obtaining a review of a lower court decision and a reversal of the lower court's judgment or the granting of a new trial

    their appeal was denied in the superior court

    take a court case to a higher court for review

    He was found guilty but appealed immediately

    request earnestly (something from somebody); ask for aid or protection

    appeal to somebody for help

    Invoke God in times of trouble

    Synonyms: invoke

    challenge (a decision)

    She appealed the verdict


    entreaty: earnest or urgent request

    an entreaty to stop the fighting

    an appeal for help

    an appeal to the public to keep calm

    Synonyms: prayer

    solicitation: request for a sum of money

    an appeal to raise money for starving children

    Synonyms: collection, ingathering

    attract: be attractive to

    The idea of a vacation appeals to me

    The beautiful garden attracted many people

    Antonyms: repel

    invoke: cite as an authority; resort to

    He invoked the law that would save him

    I appealed to the law of 1900

    She invoked an ancient law