drawers nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

drawers nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm drawers giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của drawers.

Từ điển Anh Việt

  • drawers


    * danh từ số nhiều

    quần đùi ((cũng) a pair of drawers)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • drawers

    underpants worn by men

    Synonyms: underdrawers, shorts, boxers, boxershorts


    bloomers: underpants worn by women

    she was afraid that her bloomers might have been showing

    Synonyms: pants, knickers

    drawer: a boxlike container in a piece of furniture; made so as to slide in and out

    drawer: the person who writes a check or draft instructing the drawee to pay someone else

    draftsman: an artist skilled at drawing

    Synonyms: drawer