extend nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

extend nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm extend giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của extend.

Từ điển Anh Việt

  • extend


    * ngoại động từ

    duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra

    to extend the arm: duỗi cánh tay

    to extend the hand: đưa tay ra, giơ tay ra

    kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng

    to extend the boundaries of...: mở rộng đường ranh giới của...

    to extend one's sphere of influence: mở rộng phạm vi ảnh hưởng

    to extend the meaning ofa word: mở rộng nghĩa của một từ

    (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

    (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết

    dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)

    to extend hepl: dành cho sự giúp đỡ

    to extend the best wishes to...: gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)

    (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)

    chép (bản tốc ký...) ra chữ thường

    * nội động từ

    chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng

    their power is extending more and more every day: quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng

    (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

  • extend

    mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • extend

    make available; provide

    extend a loan

    The bank offers a good deal on new mortgages

    Synonyms: offer

    reach outward in space

    The awning extends several feet over the sidewalk

    Synonyms: poke out, reach out

    expand the influence of

    The King extended his rule to the Eastern part of the continent

    Synonyms: expand

    open or straighten out; unbend

    Can we extend the legs of this dining table?

    prolong the time allowed for payment of

    extend the loan

    increase in quantity or bulk by adding a cheaper substance

    stretch the soup by adding some more cream

    extend the casserole with a little rice

    Synonyms: stretch


    widen: extend in scope or range or area

    The law was extended to all citizens

    widen the range of applications

    broaden your horizon

    Extend your backyard

    Synonyms: broaden

    run: stretch out over a distance, space, time, or scope; run or extend between two points or beyond a certain point

    Service runs all the way to Cranbury

    His knowledge doesn't go very far

    My memory extends back to my fourth year of life

    The facts extend beyond a consideration of her personal assets

    Synonyms: go, pass, lead

    cover: span an interval of distance, space or time

    The war extended over five years

    The period covered the turn of the century

    My land extends over the hills on the horizon

    This farm covers some 200 acres

    The Archipelago continues for another 500 miles

    Synonyms: continue

    exsert: thrust or extend out

    He held out his hand

    point a finger

    extend a hand

    the bee exserted its sting

    Synonyms: stretch out, put out, hold out, stretch forth

    offer: offer verbally

    extend my greetings

    He offered his sympathy

    stretch: extend one's limbs or muscles, or the entire body

    Stretch your legs!

    Extend your right arm above your head

    prolong: lengthen in time; cause to be or last longer

    We prolonged our stay

    She extended her visit by another day

    The meeting was drawn out until midnight

    Synonyms: protract, draw out

    unfold: extend or stretch out to a greater or the full length

    Unfold the newspaper

    stretch out that piece of cloth

    extend the TV antenna

    Synonyms: stretch, stretch out

    gallop: cause to move at full gallop

    Did you gallop the horse just now?

    strain: use to the utmost; exert vigorously or to full capacity

    He really extended himself when he climbed Kilimanjaro

    Don't strain your mind too much

    carry: continue or extend

    The civil war carried into the neighboring province

    The disease extended into the remote mountain provinces