actual nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

actual nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm actual giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của actual.

Từ điển Anh Việt

  • actual


    * tính từ

    thật sự, thật, thực tế, có thật

    actual capital: vốn thực có

    an actual fact: sự việc có thật

    hiện tại, hiện thời; hiện nay

    actual customs: những phong tục hiện thời

    in the actual states of Europe: trong tình hình hiện nay ở Châu Âu

  • actual

    (Tech) thực tế, thực tại, thực; hiện tại

  • actual

    thực, thực tại

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • actual

    * kinh tế

    hiện hành

    hiện tại

    thực tế

    trước mắt

    * kỹ thuật

    hiện tại

    hiện thời

    thực tế

    toán & tin:

    thực tại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • actual

    presently existing in fact and not merely potential or possible

    the predicted temperature and the actual temperature were markedly different

    actual and imagined conditions

    Synonyms: existent

    Antonyms: potential

    taking place in reality; not pretended or imitated

    we saw the actual wedding on television

    filmed the actual beating

    being or reflecting the essential or genuine character of something

    her actual motive

    a literal solitude like a desert"- G.K.Chesterton

    a genuine dilemma

    Synonyms: genuine, literal, real

    existing in act or fact

    rocks and trees...the actual world

    actual heroism

    the actual things that produced the emotion you experienced

    Synonyms: factual

    being or existing at the present moment

    the ship's actual position is 22 miles due south of Key West