actually nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

actually nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm actually giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của actually.

Từ điển Anh Việt

  • actually


    * phó từ

    thực sự, quả thật, đúng, quả là

    hiện tại, hiện thời, hiện nay

    ngay cả đến và hơn thế

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • actually

    * kinh tế

    hiện tại

    hiện thời

    thực sự

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • actually

    in actual fact

    to be nominally but not actually independent

    no one actually saw the shark

    large meteorites actually come from the asteroid belt

    Synonyms: really

    used to imply that one would expect the fact to be the opposite of that stated; surprisingly

    you may actually be doing the right thing by walking out

    she actually spoke Latin

    they thought they made the rules but in reality they were only puppets

    people who seem stand-offish are in reality often simply nervous

    Synonyms: in reality

    at the present moment

    the transmission screen shows the picture that is actually on the air

    as a sentence modifier to add slight emphasis

    actually, we all help clear up after a meal

    actually, I haven't seen the film

    I'm not all that surprised actually

    she hasn't proved to be too satisfactory, actually