really nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

really nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm really giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của really.

Từ điển Anh Việt

  • really


    * phó từ

    thực, thật, thực ra

    what do you really think about it?: thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy

    it is really my fault: thực ra đó là lỗi của tôi

    is it really true?: có đúng thật không?

    really?: thật không?

    not really!: không thật à!

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • really


    truly: in accordance with truth or fact or reality

    she was now truly American

    a genuinely open society

    they don't really listen to us

    Synonyms: genuinely

    actually: in actual fact

    to be nominally but not actually independent

    no one actually saw the shark

    large meteorites actually come from the asteroid belt

    in truth: in fact (used as intensifiers or sentence modifiers)

    in truth, moral decay hastened the decline of the Roman Empire

    really, you shouldn't have done it

    a truly awful book

    Synonyms: truly

    very: used as intensifiers; `real' is sometimes used informally for `really'; `rattling' is informal

    she was very gifted

    he played very well

    a really enjoyable evening

    I'm real sorry about it

    a rattling good yarn

    Synonyms: real, rattling