a la carte nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

a la carte nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm a la carte giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của a la carte.

Từ điển Anh Việt

  • a la carte


    * phó từ

    theo món, gọi theo món, đặt theo món

    to dine a_la_carte: ăn cơm gọi theo món

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • a la carte

    a menu having individual dishes listed with separate prices

    (of a restaurant meal) having unlimited choices with a separate price for each item

    Antonyms: table d'hote

    by ordering items listed individually on a menu

    we ate a la carte