ai nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
ai nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ai giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ai.
Từ điển Anh Việt
ai
* (viết tắt)
trí tuệ nhân tạo (artificial intelligence)
Từ điển Anh Anh - Wordnet
ai
Similar:
army intelligence: an agency of the United States Army responsible for providing timely and relevant and accurate and synchronized intelligence to tactical and operational and strategic level commanders
artificial intelligence: the branch of computer science that deal with writing computer programs that can solve problems creatively
workers in AI hope to imitate or duplicate intelligence in computers and robots
three-toed sloth: a sloth that has three long claws on each forefoot and each hindfoot
Synonyms: Bradypus tridactylus
artificial insemination: the introduction of semen into the oviduct or uterus by some means other than sexual intercourse