a cappella nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
a cappella nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm a cappella giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của a cappella.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
a cappella
sung without instrumental accompaniment
they sang an a cappella Mass
without musical accompaniment
they performed a cappella
Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh.
Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến
englishsticky@gmail.com
(chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).


