family nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

family nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm family giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của family.

Từ điển Anh Việt

  • family


    * danh từ

    gia đình, gia quyến

    a large family: gia đình đông con

    con cái trong gia đình

    dòng dõi, gia thế

    of family: thuộc dòng dõi trâm anh

    chủng tộc

    (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ

    in a family way

    tự nhiên như người trong nhà

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang

    in the family way

    có mang

    happy family

    thú khác loại nhốt chung một chuồng

  • family

    họ, tập hợp, hệ thống

    f. of circles họ vòng tròn

    f. of ellipses họ elip

    f. of spirals họ đường xoắn ốc

    f. of straight lines họ đường thẳng

    f. of surfaces họ mặt

    cocompatible f. họ đối tương thích

    complete f. (đại số) họ đầy đủ

    confocal f. họ đồng tiêu

    normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích

    n-parameter f. of curves họ n-tham số của đường cong

    one-parameter f. họ một tham số

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • family

    * kỹ thuật


    hệ thống


    tập hợp

    xây dựng:

    gia đình

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • family

    a social unit living together

    he moved his family to Virginia

    It was a good Christian household

    I waited until the whole house was asleep

    the teacher asked how many people made up his home

    Synonyms: household, house, home, menage

    primary social group; parents and children

    he wanted to have a good job before starting a family

    Synonyms: family unit

    people descended from a common ancestor

    his family has lived in Massachusetts since the Mayflower

    Synonyms: family line, folk, kinfolk, kinsfolk, sept, phratry

    (biology) a taxonomic group containing one or more genera

    sharks belong to the fish family

    an association of people who share common beliefs or activities

    the message was addressed not just to employees but to every member of the company family

    the church welcomed new members into its fellowship

    Synonyms: fellowship


    class: a collection of things sharing a common attribute

    there are two classes of detergents

    Synonyms: category

    kin: a person having kinship with another or others

    he's kin

    he's family

    Synonyms: kinsperson

    syndicate: a loose affiliation of gangsters in charge of organized criminal activities

    Synonyms: crime syndicate, mob