all over nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

all over nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm all over giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của all over.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • all over

    over the entire area

    the wallpaper was covered all over with flowers

    she ached all over

    everything was dusted over with a fine layer of soot

    Synonyms: over


    complete: having come or been brought to a conclusion

    the harvesting was complete

    the affair is over, ended, finished

    the abruptly terminated interview

    Synonyms: concluded, ended, over, terminated

    everywhere: to or in any or all places; (`everyplace' is used informally for `everywhere')

    You find fast food stores everywhere

    people everywhere are becoming aware of the problem

    he carried a gun everywhere he went

    looked all over for a suitable gift

    Synonyms: everyplace

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).