wind up nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wind up nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wind up giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wind up.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • wind up

    * kinh tế

    chấm dứt

    chấm dứt, kết thúc thanh lý

    đóng cửa (một công ty)

    giải thể

    kết thúc

    thanh lý

    * kỹ thuật


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • wind up

    give a preliminary swing to the arm pitching


    finish up: finally be or do something

    He ended up marrying his high school sweetheart

    he wound up being unemployed and living at home again

    Synonyms: land up, fetch up, end up, finish

    arouse: stimulate sexually

    This movie usually arouses the male audience

    Synonyms: sex, excite, turn on

    wind: coil the spring of (some mechanical device) by turning a stem

    wind your watch