second hand nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

second hand nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm second hand giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của second hand.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • second hand

    * kỹ thuật

    cơ khí & công trình:

    kim giây

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • second hand

    an intermediate person; used in the phrase `at second hand'

    he could learn at second hand from books

    hand marking seconds on a timepiece

    from a source of previously owned goods

    I prefer to buy second hand