partial nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

partial nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm partial giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của partial.

Từ điển Anh Việt

  • partial


    * tính từ

    bộ phận; cục bộ

    a partial success: thắng lợi cục bộ

    thiên vị; không công bằng

    (+ to) mê thích

    to be partial to sports: mê thích thể thao

  • partial

    riêng, riêng phần; thiên vị

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • partial

    * kỹ thuật

    cục bộ

    không hoàn toàn

    một phần


    riêng phần

    điện lạnh:

    âm thành phần

    toán & tin:

    phần riêng

    riêng, riêng phần

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • partial

    being or affecting only a part; not total

    a partial description of the suspect

    partial collapse

    a partial eclipse

    a partial monopoly

    partial immunity

    showing favoritism

    Antonyms: impartial


    partial derivative: the derivative of a function of two or more variables with respect to a single variable while the other variables are considered to be constant

    overtone: a harmonic with a frequency that is a multiple of the fundamental frequency

    Synonyms: partial tone

    fond: (followed by `of' or `to') having a strong preference or liking for

    fond of chocolate

    partial to horror movies