come down nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

come down nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm come down giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của come down.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • come down

    criticize or reprimand harshly

    The critics came down hard on the new play


    descend: move downward and lower, but not necessarily all the way

    The temperature is going down

    The barometer is falling

    The curtain fell on the diva

    Her hand went up and then fell again

    Synonyms: fall, go down

    Antonyms: ascend, rise

    reduce: be the essential element

    The proposal boils down to a compromise

    Synonyms: boil down

    precipitate: fall from clouds

    rain, snow and sleet were falling

    Vesuvius precipitated its fiery, destructive rage on Herculaneum

    Synonyms: fall

    sicken: get sick

    She fell sick last Friday, and now she is in the hospital

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).