black out nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

black out nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm black out giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của black out.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • black out

    * kỹ thuật

    sự mất liên lạc

    sự xóa

    điện lạnh:

    sự mất hình

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • black out

    obliterate or extinguish

    Some life-forms were obliterated by the radiation, others survived

    darken completely

    The dining room blackened out

    Synonyms: blacken out

    suppress by censorship as for political reasons

    parts of the newspaper article were blacked out


    zonk out: lose consciousness due to a sudden trauma, for example

    Synonyms: pass out