war chest nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

war chest nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm war chest giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của war chest.

Từ điển Anh Việt

  • war chest

    * danh từ

    qũy chiến tranh (ngân qũy được quyên góp để chi phí cho một cuộc chiến tranh hay cuộc vận động nào đó)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • war chest

    a fund accumulated to finance a war (or a political campaign)