wary nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wary nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wary giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wary.

Từ điển Anh Việt

  • wary


    * tính từ

    thận trọng, cẩn thận, cảnh giác

    to be wary of: coi chừng, đề phòng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • wary

    marked by keen caution and watchful prudence

    they were wary in their movements

    a wary glance at the black clouds

    taught to be wary of strangers

    Antonyms: unwary


    leery: openly distrustful and unwilling to confide

    Synonyms: mistrustful, suspicious, untrusting