printing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

printing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm printing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của printing.

Từ điển Anh Việt

  • printing


    * danh từ

    sự in

    nghề ấn loát

  • printing

    (máy tính) in

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • printing

    * kỹ thuật


    nghề in

    quá trình in

    sự in

    sự in ảnh


    ấn phẩm

    việc in

    điện tử & viễn thông:

    kỹ thuật in

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • printing

    text handwritten in the style of printed matter

    the business of producing printed material for sale or distribution

    reproduction by applying ink to paper as for publication

    Synonyms: printing process


    impression: all the copies of a work printed at one time

    they ran off an initial printing of 2000 copies

    print: put into print

    The newspaper published the news of the royal couple's divorce

    These news should not be printed

    Synonyms: publish

    print: write as if with print; not cursive

    print: make into a print

    print the negative

    print: reproduce by printing

    Synonyms: impress