working papers nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

working papers nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm working papers giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của working papers.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • working papers

    * kinh tế

    giấy tờ làm việc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • working papers

    records kept of activities involved in carrying out a project

    the auditor was required to produce his working papers

    a legal document giving information required for employment of certain people in certain countries

    Synonyms: work papers, work permit