low nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

low nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm low giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của low.

Từ điển Anh Việt

  • low


    * danh từ

    tiếng rống (trâu bò)

    * động từ

    rống (trâu bò)

    * danh từ

    ngọn lửa

    * nội động từ

    rực cháy, bốc cháy

    * danh từ

    mức thấp, con số thấp

    số thấp nhất (ô tô)

    to put a car in low: gài số một

    con bài thấp nhất

    (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất

    * tính từ

    thấp, bé, lùn

    a man of low stature: người thấp bé

    thấp, cạn

    at low water: lúc triều xuống

    thấp bé, nhỏ

    a low voice: tiếng nói khẽ

    thấp, hạ, kém, chậm

    to dell at low price: bán giá hạ

    to get low wages: được lương thấp

    low temperature: độ nhiệt thấp

    low speed: tốc độ chậm

    to have a low opinion of somebody: không trọng ai

    thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn

    all sorts of people, high and low: tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn

    a low fellow: một kẻ đê hèn

    yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ

    to be in a low state of health: trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)

  • low

    dưới; không đáng kể

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • low

    an air mass of lower pressure; often brings precipitation

    a low moved in over night bringing sleet and snow

    Synonyms: depression

    British political cartoonist (born in New Zealand) who created the character Colonel Blimp (1891-1963)

    Synonyms: David Low, Sir David Low, Sir David Alexander Cecil Low

    a low level or position or degree

    the stock market fell to a new low

    Antonyms: high

    less than normal in degree or intensity or amount

    low prices

    the reservoir is low

    Antonyms: high

    literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension

    low ceilings

    low clouds

    low hills

    the sun is low

    low furniture

    a low bow

    Antonyms: high

    very low in volume

    a low murmur

    the low-toned murmur of the surf

    Synonyms: low-toned

    unrefined in character

    low comedy

    used of sounds and voices; low in pitch or frequency

    Synonyms: low-pitched

    Antonyms: high

    in a low position; near the ground

    the branches hung low


    first gear: the lowest forward gear ratio in the gear box of a motor vehicle; used to start a car moving

    Synonyms: first, low gear

    moo: make a low noise, characteristic of bovines

    abject: of the most contemptible kind

    abject cowardice

    a low stunt to pull

    a low-down sneak

    his miserable treatment of his family

    You miserable skunk!

    a scummy rabble

    a scurvy trick

    Synonyms: low-down, miserable, scummy, scurvy

    humble: low or inferior in station or quality

    a humble cottage

    a lowly parish priest

    a modest man of the people

    small beginnings

    Synonyms: lowly, modest, small

    depleted: no longer sufficient

    supplies are low

    our funds are depleted

    broken: subdued or brought low in condition or status

    brought low

    a broken man

    his broken spirit

    Synonyms: crushed, humbled, humiliated

    gloomy: filled with melancholy and despondency

    gloomy at the thought of what he had to face

    gloomy predictions

    a gloomy silence

    took a grim view of the economy

    the darkening mood

    lonely and blue in a strange city

    depressed by the loss of his job

    a dispirited and resigned expression on her face

    downcast after his defeat

    feeling discouraged and downhearted

    Synonyms: grim, blue, depressed, dispirited, down, downcast, downhearted, down in the mouth, low-spirited