lowly nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lowly nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lowly giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lowly.

Từ điển Anh Việt

  • lowly


    * tính từ & phó từ

    tầm thường, ti tiện, hèn mọn

    khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lowly


    humble: low or inferior in station or quality

    a humble cottage

    a lowly parish priest

    a modest man of the people

    small beginnings

    Synonyms: low, modest, small

    junior-grade: inferior in rank or status

    the junior faculty

    a lowly corporal

    petty officialdom

    a subordinate functionary

    Synonyms: lower-ranking, petty, secondary, subaltern

    humble: used of unskilled work (especially domestic work)

    Synonyms: menial

    base: of low birth or station (`base' is archaic in this sense)

    baseborn wretches with dirty faces

    of humble (or lowly) birth

    Synonyms: baseborn, humble