modest nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

modest nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm modest giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của modest.

Từ điển Anh Việt

  • modest


    * tính từ

    khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn

    the hero was very modest about his great deals: người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình

    thuỳ mị, nhu mì, e lệ

    a modest girl: một cô gái nhu mì

    vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị

    my demands are quite modest: những yêu cầu của tôi rất là phải chăng

    a modest little house: một căn nhà nhỏ bé giản dị

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • modest

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    khiêm tốn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • modest

    marked by simplicity; having a humble opinion of yourself

    a modest apartment

    too modest to wear his medals

    Antonyms: immodest

    not large but sufficient in size or amount

    a modest salary

    modest inflation

    helped in my own small way

    Synonyms: small

    free from pomp or affectation

    comfortable but modest cottages

    a simple rectangular brick building

    a simple man with simple tastes

    not offensive to sexual mores in conduct or appearance

    Antonyms: immodest


    humble: low or inferior in station or quality

    a humble cottage

    a lowly parish priest

    a modest man of the people

    small beginnings

    Synonyms: low, lowly, small

    meek: humble in spirit or manner; suggesting retiring mildness or even cowed submissiveness

    meek and self-effacing

    Synonyms: mild

    minor: limited in size or scope

    a small business

    a newspaper with a modest circulation

    small-scale plans

    a pocket-size country

    Synonyms: small, small-scale, pocket-size, pocket-sized