gloomy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

gloomy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm gloomy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của gloomy.

Từ điển Anh Việt

  • gloomy


    * tính từ

    tối tăm, u ám, ảm đạm

    buồn rầu, u sầu

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • gloomy

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    ảm đạm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • gloomy

    filled with melancholy and despondency

    gloomy at the thought of what he had to face

    gloomy predictions

    a gloomy silence

    took a grim view of the economy

    the darkening mood

    lonely and blue in a strange city

    depressed by the loss of his job

    a dispirited and resigned expression on her face

    downcast after his defeat

    feeling discouraged and downhearted

    Synonyms: grim, blue, depressed, dispirited, down, downcast, downhearted, down in the mouth, low, low-spirited


    glooming: depressingly dark

    the gloomy forest

    the glooming interior of an old inn

    `gloomful' is archaic

    Synonyms: gloomful, sulky

    blue: causing dejection

    a blue day

    the dark days of the war

    a week of rainy depressing weather

    a disconsolate winter landscape

    the first dismal dispiriting days of November

    a dark gloomy day

    grim rainy weather

    Synonyms: dark, dingy, disconsolate, dismal, grim, sorry, drab, drear, dreary