downcast nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

downcast nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm downcast giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của downcast.

Từ điển Anh Việt

  • downcast


    * tính từ

    cúi xuống, nhìn xuống

    with downcast eyes: mắt nhìn xuống

    chán nản, nản lòng, thất vọng

    never be downcast: không bao giờ nên chán nản thất vọng

    * danh từ

    lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • downcast

    a ventilation shaft through which air enters a mine

    directed downward

    a downcast glance


    gloomy: filled with melancholy and despondency

    gloomy at the thought of what he had to face

    gloomy predictions

    a gloomy silence

    took a grim view of the economy

    the darkening mood

    lonely and blue in a strange city

    depressed by the loss of his job

    a dispirited and resigned expression on her face

    downcast after his defeat

    feeling discouraged and downhearted

    Synonyms: grim, blue, depressed, dispirited, down, downhearted, down in the mouth, low, low-spirited