dingy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

dingy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm dingy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của dingy.

Từ điển Anh Việt

  • dingy


    * tính từ

    tối màu, xỉn, xám xịt

    bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • dingy


    begrimed: thickly covered with ingrained dirt or soot

    a miner's begrimed face

    dingy linen

    grimy hands

    grubby little fingers

    a grungy kitchen

    Synonyms: grimy, grubby, grungy, raunchy

    dirty: (of color) discolored by impurities; not bright and clear

    dirty" is often used in combination

    a dirty (or dingy) white

    the muddied grey of the sea

    muddy colors

    dirty-green walls

    dirty-blonde hair

    Synonyms: muddied, muddy

    blue: causing dejection

    a blue day

    the dark days of the war

    a week of rainy depressing weather

    a disconsolate winter landscape

    the first dismal dispiriting days of November

    a dark gloomy day

    grim rainy weather

    Synonyms: dark, disconsolate, dismal, gloomy, grim, sorry, drab, drear, dreary