abject nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

abject nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm abject giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của abject.

Từ điển Anh Việt

  • abject


    * tính từ

    hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh

    khốn khổ, khốn nạn

    in abject poverty: nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • abject

    of the most contemptible kind

    abject cowardice

    a low stunt to pull

    a low-down sneak

    his miserable treatment of his family

    You miserable skunk!

    a scummy rabble

    a scurvy trick

    Synonyms: low, low-down, miserable, scummy, scurvy

    most unfortunate or miserable

    the most abject slaves joined in the revolt

    abject poverty

    showing utter resignation or hopelessness

    abject surrender

    Synonyms: unhopeful

    showing humiliation or submissiveness

    an abject apology