get out nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

get out nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm get out giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của get out.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • get out

    express with difficulty

    I managed to get out a few words


    exit: move out of or depart from

    leave the room

    the fugitive has left the country

    Synonyms: go out, leave

    Antonyms: enter

    bring out: take out of a container or enclosed space

    Get out your best dress--we are going to a party!

    pull out: move out or away

    The troops pulled out after the cease-fire

    Antonyms: pull in

    draw: bring, take, or pull out of a container or from under a cover

    draw a weapon

    pull out a gun

    The mugger pulled a knife on his victim

    Synonyms: pull, pull out, take out

    break: be released or become known; of news

    News of her death broke in the morning

    Synonyms: get around

    get off: escape potentially unpleasant consequences; get away with a forbidden action

    She gets away with murder!

    I couldn't get out from under these responsibilities

    Synonyms: get away, get by, escape

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).