get off nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

get off nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm get off giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của get off.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • get off

    leave a vehicle, aircraft, etc.

    Antonyms: get on

    be relieved of one's duties temporarily

    cause to be acquitted; get off the hook; in a legal case

    The lawyer got him off, even though there was no doubt in everybody's mind that he killed his wife

    escape potentially unpleasant consequences; get away with a forbidden action

    She gets away with murder!

    I couldn't get out from under these responsibilities

    Synonyms: get away, get by, get out, escape

    enjoy in a sexual way

    He gets off on shoes

    deliver verbally

    He got off the best line I've heard in a long time


    send: transfer

    The spy sent the classified information off to Russia

    Synonyms: send off

    unhorse: alight from (a horse)

    Synonyms: dismount, light, get down

    hop out: get out of quickly

    The officer hopped out when he spotted an illegally parked car

    Antonyms: hop on

    mail: send via the postal service

    I'll mail you the check tomorrow

    trip: get high, stoned, or drugged

    He trips every weekend

    Synonyms: trip out, turn on

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).