get around nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
get around nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm get around giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của get around.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
get around
move around; move from place to place
How does she get around without a car?
Synonyms: get about
Similar:
break: be released or become known; of news
News of her death broke in the morning
Synonyms: get out
bypass: avoid something unpleasant or laborious
You cannot bypass these rules!
Synonyms: short-circuit, go around
swing: be a social swinger; socialize a lot
Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh.
Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến
englishsticky@gmail.com
(chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).
Từ liên quan
- get
- geta
- getup
- get at
- get by
- get in
- get it
- get on
- get to
- get up
- get-go
- get-up
- getter
- get off
- get out
- getable
- getaway
- getting
- get away
- get back
- get down
- get even
- get hold
- get into
- get laid
- get onto
- get over
- get well
- get wind
- get wise
- get word
- gettable
- get about
- get ahead
- get along
- get going
- get it on
- get stuck
- get worse
- getatable
- get a line
- get a load
- get a look
- get abroad
- get across
- get around
- get behind
- get moving
- get rid of
- gettysburg