get into nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

get into nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm get into giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của get into.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • get into

    get involved in or with

    Synonyms: tangle with

    familiarize oneself thoroughly with

    He really got into semantics


    enter: to come or go into

    the boat entered an area of shallow marshes

    Synonyms: come in, get in, go into, go in, move into

    Antonyms: exit

    get in: secure a place in a college, university, etc.

    wear: put clothing on one's body

    What should I wear today?

    He put on his best suit for the wedding

    The princess donned a long blue dress

    The queen assumed the stately robes

    He got into his jeans

    Synonyms: put on, don, assume

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).